葛
cátNôm cát
Hán Việt: cát · Pinyin: gé · Nôm: cát
Tổng quan
Dây sắn. Rễ dùng làm thuốc gọi là cát căn [葛根], vỏ dùng dệt vải gọi là cát bố [葛布]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Hán Việt | cát |
| Âm Nôm | cát |
| Quảng Đông | git3 |
| Mân Nam | kat |
| Nhật Bản | KUZU |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kat |
| Baxter-Sagart | [k]ˤat |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤat |
| Phản thiết | 居曷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây sắn. Rễ dùng làm thuốc gọi là cát căn [葛根], vỏ dùng dệt vải gọi là cát bố [葛布]. Ngày xưa mùa hè hay mặc áo vải sắn, nên mặc áo mùa hè thường gọi là cát. Dây sắn mọc quấn quýt nhau, nên sự gì bối rối khó gỡ gọi là củ cát [糾葛] hay giao cát [膠葛]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cát cát đằng, cát luỹ (cây sắn) [Eng: cassava; manioc]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] liệu gia can cát mạch môn tiền sài
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cát Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。豆科葛屬,多年生蔓草。莖細長,複葉闊大,花紫赤色,結實成莢。根可入藥,亦可取出澱粉,供食用及製糊用。纖維可織布及作造紙原料。 2.夏天所穿的衣服。宋.辛棄疾〈水調歌頭.萬事幾時足〉詞:「一葛一裘經歲,一缽一瓶終日。」 3.國名。夏朝所封的諸侯國。嬴姓。故城在今大陸地區河南省葵兵縣東北。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葛〈名〉 (形声。从苃,曷声。本义一种植物,纤维可以织布) 植物名。豆科多年生草本植物(pueraria lobata),茎长二三丈,缠绕他物上,花紫红色。茎可编篮做绳,纤维可织葛布。根可提制淀粉,又供药用 (葛制的鞋子。贫贱人家所穿用。一说夏天所穿用); 葛屦履霜(冬天穿夏季的鞋子。比喻非常俭啬); 葛面(葛粉) 葛布。指以葛为原料制成的布、衣、带等 卒时,佥都御史王用汲入视,葛帏敞籯,有寒士所不堪者,因泣下醵金为敛。--《明史·海瑞传》 又如葛巾(用葛布缝制的头巾); 葛衣(葛布制成的衣服); 葛帔(用葛制 葛gě姓。 葛gé ⒈多年生草本,复叶,夏季开紫红色花。块根肥大,叫"葛根",可供食用及制淀粉,又可供药用。茎可编篮做绳,纤维可织葛布。 ⒉一种丝织物毛~。华丝~。
Eng
- CC-CEDICT surname Ge
- CC-CEDICT kudzu (Pueraria lobata), hemp cloth
- JMdict kudzu (Pueraria montana)
- JMdict Japanese arrowroot
- JMdict Chinese moonseed (Sinomenium acutum)
- JMdict creeping plant
- JMdict creeper
- JMdict vine
- JMdict liana
- JMdict liane
ja
- JMdict 葛(くず)
- JMdict 葛(かずら)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤居曷切,音割。【玉篇】蔓草也。【易·困卦】困于葛藟。【註】引蔓纏繞之草。【埤雅】瓜葛皆延蔓相及,故屬之綿遠者取譬瓜葛。【蔡邕·獨斷】凡與先帝、先后有瓜葛者,皆會尚書官屬陛西除下。 又【說文】絺綌,草也。【詩·周南】葛之覃兮。【傳】葛所以爲絺綌。【周禮·地官·掌葛掌】以時徵絺綌之材于山農。 又【司馬相如·大人賦】雜遝膠葛以方馳。【註】膠葛,驅馳也。 又國名。【書·仲虺之誥】乃葛伯仇餉。【春秋·桓十四年】邾人、牟人、葛人來朝。 又水名。【水經注】沭水又南與葛陂相會。 又山名。【越絕書】有葛山。【山海經】葛山之首無草木。 又姓。【通志·氏族略】葛氏有三,嬴氏之後,以國爲氏。又諸葛,有熊氏之後爲詹葛氏,齊人語訛,以詹葛爲諸葛。 又【毛詩古音攷】音結。【詩·邶風】旄丘之葛兮,何誕之節兮。【馬融·圍棋賦】乍緩乍急兮上且未別,黑白紛亂兮於約如葛。 又【唐韻古音】《路史》葛天氏,葛音蓋。◎按古本葛與蓋通。 考證:〔【周禮·地官·掌葛疏】以時徵絺綌之材于山農。〕 謹照原文疏改掌。〔【水經注】沐水又南與葛陂相會。〕 謹照原文沐水改沭水。
Thuyết Văn
絺綌艸也。 从艸。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南。葛之覃兮。爲絺爲綌。 古達切。十五部。
【葛】(cát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: 古達切 → cổ + đạt Nghĩa: 絺綌thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。曷 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư