紅事

hóng shì hồng sự

Hán Việt: hồng sự · Pinyin: hóng shì

Tổng quan

hôn sự: chuyện cưới gả

Cấu tạo: (hồng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn sự: chuyện cưới gả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指喜事。与"白事"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指喜事。与"白事"相对。

Eng

  • Cihui 紅事 óngshì n. happy family ceremony; happy occasion (weddings, birthdays, etc.) M:²jiàn