红事

hóng shìhồng sự

Hán Việt: hồng sự · Pinyin: hóng shì

Tổng quan

chuyện cưới gả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指喜事。与"白事"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喜慶之事。清.崑岡《大清會典事例.卷六四一.兵部.卹賞》:「娶妻紅事,賞銀二兩一錢。」

Cấu tạo: 紅 (hồng) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn sự: chuyện cưới gả
  • Tần suất từ chuyện cưới gả
  • Biên soạn happy family ceremony; happy occasion (weddings, birthdays, etc.) M:²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指喜事。与"白事"相对。

Eng

  • Cihui 紅事 óngshì n. happy family ceremony; happy occasion (weddings, birthdays, etc.) M:²jiàn
  • Tần suất từ n. happy family ceremony; happy occasion (weddings, birthdays, etc.) M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假