红云

hóng yúnhồng vân

Hán Việt: hồng vân · Pinyin: hóng yún

Tổng quan

ửng đỏ; ửng hồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻脸上呈现的红晕:两颊泛起~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.紅色的雲。楊巨源〈送陳判官罷舉赴江外〉詩:「定愛紅雲燃楚色,應看白雨打江聲。」 2.比喻顯貴的人。宋.利登〈野農謠〉:「紅雲一道擁歸騎,村村鏤榜黏春風。」

Cấu tạo: 紅 (hồng) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây đỏ: ửng đỏ/ửng hồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻脸上呈现的红晕:两颊泛起~。

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和