红人
hồng nhân
Hán Việt: hồng nhân · Pinyin: hóng rén
Tổng quan
người tâm phúc; người tin cậy; người tin cẩn; cục cưng
(~儿); 称受宠信或重用的人; 称走红的人。
走運得寵的人。《文明小史》第二二回:「只有銀圓局的老總胡道臺,是撫院的紅人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người được người có quyền lực ưu ái
- Cihui người nổi tiếng
- Cihui người da đỏ Châu Mỹ
- Tần suất từ người tin cậy; người tin cẩn; cục cưng
- Biên soạn 紅人 hóngrén n. 1. favorite of sb. in power; fair-haired boy 2. <coll.> celebrity 3. Red Indian M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走運得寵的人。《文明小史》第二二回:「只有銀圓局的老總胡道臺,是撫院的紅人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 称受宠信或重用的人; 称走红的人。
Eng
- Cihui 紅人 hóngrén n. 1. favorite of sb. in power; fair-haired boy 2. <coll.> celebrity 3. Red Indian M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ 紅人 hóngrén n. 1. favorite of sb. in power; fair-haired boy 2. <coll.> celebrity 3. Red Indian M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Günstling