紅包
hồng bao
Hán Việt: hồng bao · Pinyin: hóng bāo
Tổng quan
tiền mừng tuổi | bưu kiện thưởng | lại quả | hối lộ tiền lì xì; tiền thưởng。(紅包兒)包著錢的紅紙包兒,用於餽贈或獎勵等。 送紅包 tiền lì xì 發紅包 phát tiền thưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền mừng tuổi | bưu kiện thưởng | lại quả | hối lộ tiền lì xì; tiền thưởng。(紅包兒)包著錢的紅紙包兒,用於餽贈或獎勵等。 送紅包 tiền lì xì 發紅包 phát tiền thưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜慶時所送的禮金。因用紅色封套包裝,故稱為「紅包」。 2.春節時,賀喜過年的壓歲錢。如:「每逢過年,很多小朋友都會收到長輩給的紅包。」 3.賄賂的錢財。如:「公務員收受紅包的陋習應澈底根除。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)包着钱的红纸包儿,用于馈赠或奖励等送~丨发~。
Eng
- CC-CEDICT money wrapped in red as a gift|bonus payment|kickback|bribe
- Cihui money wrapped in red as a gift; bonus payment; kickback; bribe
ja
- JMdict red envelope (New Year's gift in Sinic cultures)