紅葉

hóng yè hồng diệp

Hán Việt: hồng diệp · Pinyin: hóng yè

Tổng quan

lá đỏ mùa thu lá đỏ (vào mùa thu lá của một số cây như cây phong biến thành màu đỏ.)。楓樹、黃櫨、槭樹等的葉子秋天變成紅色,叫紅葉。

Cấu tạo: (hồng) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá đỏ mùa thu lá đỏ (vào mùa thu lá của một số cây như cây phong biến thành màu đỏ.)。楓樹、黃櫨、槭樹等的葉子秋天變成紅色,叫紅葉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槭、楓等樹葉,秋時變為紅色,故稱為「紅葉」。唐.司空曙〈過盧秦卿舊居〉詩:「黃花寒後難逢蝶,紅葉晴來忽有蟬。」唐.白居易〈送王十八歸山寄題仙遊寺〉詩:「林間暖酒燒紅葉,石上題詩掃綠苔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枫树、黄栌、槭树等的叶子秋天变成红色,叫红叶。

Eng

  • CC-CEDICT red autumnal leaves
  • Cihui red autumnal leaves

ja

  • JMdict leaves turning red (in autumn)|red leaves|autumn colours|fall colors
  • JMdict maple (tree)|red leaves (of autumn)|autumn colors|leaves changing color|layered colors in garments, resembling autumn colors