紅心

hóng xīn hồng tâm

Hán Việt: hồng tâm · Pinyin: hóng xīn

Tổng quan

trái tim ♥ (trong trò chơi bài) | biểu tượng hình trái tim màu đỏ | hồng tâm hồng tâm; trái tim hồng; tấm lòng nhiệt huyết。比喻忠於無產階級革命事業的思想。 一顆紅心為人民。 một trái tim hồng vì nhân dân.

Cấu tạo: (hồng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái tim ♥ (trong trò chơi bài) | biểu tượng hình trái tim màu đỏ | hồng tâm hồng tâm; trái tim hồng; tấm lòng nhiệt huyết。比喻忠於無產階級革命事業的思想。 一顆紅心為人民。 một trái tim hồng vì nhân dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打靶時靶的中心位置。如:「他可真是個神射手,每發皆命中紅心。」 2.大陸地區比喻效忠革命事業的心志。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻忠于无产阶级革命事业的思想一颗~为人民。

Eng

  • CC-CEDICT heart ♥ (in card games)|red, heart-shaped symbol|bullseye
  • Cihui heart ♥ (in card games); red, heart-shaped symbol; bullseye