紅旗

hóng qí hồng kì

Hán Việt: hồng kì · Pinyin: hóng qí

Tổng quan

Khu Hongqi của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市, Hà Nam | cờ đỏ | LT:面 1. cờ đỏ; hồng kỳ。紅色的旗子,是無產階級革命的象征。 紅旗飄飄 cờ đỏ bay phấp phới. 2. cờ đỏ (dùng để thưởng cho những người ưu tú)。競賽中用來獎勵優勝者的紅色旗子。 3. tiên tiến。比喻先進。 紅旗手 người tiên tiến 紅旗單位 đơn vị tiên tiến

Cấu tạo: (hồng) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu Hongqi của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市, Hà Nam | cờ đỏ | LT:面 1. cờ đỏ; hồng kỳ。紅色的旗子,是無產階級革命的象征。 紅旗飄飄 cờ đỏ bay phấp phới. 2. cờ đỏ (dùng để thưởng cho những người ưu tú)。競賽中用來獎勵優勝者的紅色旗子。 3. tiên tiến。比喻先進。 紅旗手 người tiên tiến 紅旗單位 đơn vị tiên tiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紅色的旗幟。中共以其為革命的象徵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红色的旗子,是无产阶级革命的象征:~飘飘;竞赛中用来奖励优胜者的红色旗子;借指先进榜样:~手|~单位。

Eng

  • CC-CEDICT see 紅旗區|红旗区[Hong2 qi2 Qu1]
  • CC-CEDICT red flag|CL:面[mian4]
  • Cihui see 紅旗區|红旗区

ja

  • JMdict red flag