guì cối

Hán Việt: cối · Pinyin: guì

Tổng quan

củi 檜

檜𣑶 · 梗枯𢧚檜 · 檜宅 · 檜楫 · 檜樾 · 檜煙 · 檜花蜜 · 土檜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtcối
Quảng Đôngfui2
Mân Namkuè
Nhật BảnHINOKI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˇ
Hán ngữ Trung cổghuad
Baxter-Sagart[k]ˤ[o][p]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ[o][p]-s
Phản thiết古會切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây cối, cũng là một loài thông. Nước cối.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檜zǐ 1.韩用汉字。用于地名。

Eng

  • CC-CEDICT used in 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]|Taiwan pr. [Kuai4]
  • CC-CEDICT Chinese juniper (Juniperus chinensis)|(old) coffin lid decoration|Taiwan pr. [kuai4]

ja

  • JMdict hinoki cypress (Chamaecyparis obtusa)|Japanese cypress

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古會切【集韻】【韻會】【正韻】古外切,𠀤音膾。【爾雅·釋木】檜,柏葉松身。【翼雅】性耐寒,其樹大,可爲棺椁及舟。【詩·衞風】檜楫松舟。 又棺飾也。【左傳·成二年】棺有翰檜。【杜註】翰,兩旁飾。檜,棺上飾。 又通旝。【左傳·桓五年】旝動而鼓。【音義】又作檜。建大木,置石其上,發機以磓敵者也。 又國名。祝融之後。【詩·檜風】本作檜。【左傳·襄二十九年】自鄶而下無譏焉。作鄶。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古活切,音括。【孔氏·禹貢·栝柏註】柏葉松身。與此一也。 考證:〔【詩·鄘風】檜楫松舟。〕 謹照原文鄘風改爲衞風。〔【鄭註】翰,兩旁飾。〕 謹照原文鄭註改杜註。〔【音釋】又作檜。建大木,置石其上,發機以鎚敵者也。〕 謹照原文音釋改音義。鎚敵改磓敵。

Thuyết Văn

柏葉松身。 從木。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木、衞風毛傳皆曰。檜、柏葉松身。禹貢作桰。 古外切。十五部。

【檜】 (cối) Nghĩa: bách ({Biển bách} [扁柏] cây) diệp (Lá) tùng (Cây thông) thân (Mình)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 桧 · 桧 · 栝 · 桧