檜
cốiNôm cuối
Hán Việt: cối · Pinyin: guì · Nôm: cuối
Tổng quan
Cây cối, cũng là một loài thông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | cối |
| Âm Nôm | củi |
| Quảng Đông | fui2 |
| Mân Nam | kuè |
| Nhật Bản | HINOKI |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄗˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuad |
| Baxter-Sagart | [k]ˤ[o][p]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤ[o][p]-s |
| Phản thiết | 古會切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây cối, cũng là một loài thông. Nước cối
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cỗi 檜 tt. (thực vật) già, cằn. Hoa nẩy cây nên, khuở đốc sương, chẳng tàn chẳng cỗi, hãy phong quang. (Lão mai 215.2)‖ Chốn sơn lâm lá cỗi thông cằn, cây bao nhiêu lá thương chàng bấy nhiêu cd
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển củi 檜 ◎ Ss đối ứng: kuy4, (Mường khoi), kuy45 (Mường khên), kuỷ (Thà Vựng, Maleng), kurh (Rục), ku:c31 (tum) [Diffloth 1992: 127], kuh (Arem) [Ferlus 1991], kuj⁴ (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 203]. dt. cành khô dùng để làm chất đốt. (Trần tình 41.3)‖ (Tự thán 95.3)‖ Cành khô gấp bấy nay nên củi, hột chín phơi chừ rắp để bình. (Bảo kính 151.3, 151.6)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gối 檜 ◎ âm PVM: gol [VĐ Nghiệu 2011: 46]. đgt. kề chờm lên, đậu, đỗ (trên bến, bờ nước). Nước biếc non xanh, thuyền gối bãi, đêm thanh, nguyệt bạc, khách lên lầu. (Bảo kính 153.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cội 檜 ① dt. gốc. (Thuật hứng 54.1)‖ Tựa cội cây ngồi hóng mát, leo heo ta hãy một leo heo. (Thuật hứng 67.7)‖ ② (bóng) trỏ nguồn gốc. Đồng bào cốt nhục nghĩa càng bền, cành bắc cành nam một cội nên. (Bảo kính 142.2, 151.2)
- Giản Dị Hán Nôm cuối cuối cùng [Eng: last]
- Giản Dị Hán Nôm cụi cặm cụi; lụi cụi [Eng: to be completely wrapped up in; apply oneself strenuously to (some work)]
- Giản Dị Hán Nôm gối cái gối [Eng: pillow, cushion]
- Giản Dị Hán Nôm củi bổ củi [Eng: click beetle]
- Giản Dị Hán Nôm cuội hứa cuội, nhăng cuội [Eng: to promise, idle]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cối cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối [Eng: mortar (stone mortar, wood mortar), mill; tree and plants]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檜zǐ 1.韩用汉字。用于地名。
Eng
- CC-CEDICT used in 秦檜, 秦桧[Qin2 Hui4], Taiwan pr. [Kuai4]
- CC-CEDICT Chinese juniper (Juniperus chinensis), (old) coffin lid decoration, Taiwan pr. [kuai4]
- JMdict hinoki cypress (Chamaecyparis obtusa)
- JMdict Japanese cypress
ja
- JMdict 檜(ひのき)
other
- Nguồn khác Chuối. 樽檜𪪈甲溫 Suôn cuổi pi cáp ón (Vg.C.) Vườn chuối nhiều hoa với những bẹ tươi non
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古會切【集韻】【韻會】【正韻】古外切,𠀤音膾。【爾雅·釋木】檜,柏葉松身。【翼雅】性耐寒,其樹大,可爲棺椁及舟。【詩·衞風】檜楫松舟。 又棺飾也。【左傳·成二年】棺有翰檜。【杜註】翰,兩旁飾。檜,棺上飾。 又通旝。【左傳·桓五年】旝動而鼓。【音義】又作檜。建大木,置石其上,發機以磓敵者也。 又國名。祝融之後。【詩·檜風】本作檜。【左傳·襄二十九年】自鄶而下無譏焉。作鄶。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古活切,音括。【孔氏·禹貢·栝柏註】柏葉松身。與此一也。 考證:〔【詩·鄘風】檜楫松舟。〕 謹照原文鄘風改爲衞風。〔【鄭註】翰,兩旁飾。〕 謹照原文鄭註改杜註。〔【音釋】又作檜。建大木,置石其上,發機以鎚敵者也。〕 謹照原文音釋改音義。鎚敵改磓敵。
Thuyết Văn
柏葉松身。 從木。會聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木、衞風毛傳皆曰。檜、柏葉松身。禹貢作桰。 古外切。十五部。
【檜】 (cối) Nghĩa: bách (Biển bách [扁柏] cây) diệp (Lá) tùng (Cây thông) thân (Mình)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 桧 · 桧 · 栝 · 桧