紅汗

hóng hàn hồng hãn

Hán Việt: hồng hãn · Pinyin: hóng hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (hãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女的汗。因妇女面上施胭脂,流汗则与之俱下,其色红,故曰红汗; 中医学症候名。外感热病过程中见鼻衄,其热随衄而解,犹汗出而热解,故称红汗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妇女的汗。因妇女面上施胭脂,流汗则与之俱下,其色红,故曰红汗。 2.中医学症候名。外感热病过程中见鼻衄,其热随衄而解,犹汗出而热解,故称红汗。