紅河

hóng hé hồng hà

Hán Việt: hồng hà · Pinyin: hóng hé

Tổng quan

huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam | sông Hồng ở Trung Quốc | Bắc Việt Nam ên sông lớn nhất ở bắc phần Việt Nam (Fleuve Rouge). hồng hà hồng hà ☆Tên sông lớn nhất ở bắc phần Việt Nam (Fleuve Rouge). sông Hồng; Hồng Hà; Red River (sông ở miền bắc Việt Nam)。發源於中國南部的亞洲東南部河流,流程約1,175公里(730英里),大致向南穿過越南北部,經肥沃的三角洲流入東京灣。

Cấu tạo: (hồng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng hà hồng hà ☆Tên sông lớn nhất ở bắc phần Việt Nam (Fleuve Rouge).
  • Cihui huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam | sông Hồng ở Trung Quốc | Bắc Việt Nam ên sông lớn nhất ở bắc phần Việt Nam (Fleuve Rouge). hồng hà hồng hà ☆Tên sông lớn nhất ở bắc phần Việt Nam (Fleuve Rouge). sông Hồng; Hồng Hà; Red River (sông ở miền b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名:(1)在越南北部,發源於雲南,流入東京灣。也稱為「富良江」。(2)在美國南部,發源落磯山脈,注入墨西哥灣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越南北部最大河流。源于中国,称元江。经河内注入北部湾。因流经热带红土区,水呈土红色而得名。全长1280千米,在越南境内长508千米。流域面积75万平方千米。夏季洪水位常高出两岸平原,沿河筑有高大堤坝。具有重要的航运和灌溉价值。

Eng

  • CC-CEDICT Red River, principal river of northern Vietnam, originating in Yunnan (southwestern China)
  • CC-CEDICT see 紅河哈尼族彝族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]|see 紅河縣|红河县[Hong2 he2 Xian4]
  • Cihui Red River, principal river of northern Vietnam, originating in Yunnan (southwestern China)