紅潮

hóng cháo hồng triều

Hán Việt: hồng triều · Pinyin: hóng cháo

Tổng quan

đỏ mặt | đỏ bừng | thuỷ triều đỏ (nở hoa tảo) | kinh nguyệt hỉ kinh nguyệt của phụ nữ. hồng triều hồng triều ☆Chỉ kinh nguyệt của phụ nữ. 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng。害羞時兩頰上泛起的紅色。 2. kinh nguyệt。指月經。

Cấu tạo: (hồng) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng triều hồng triều ☆Chỉ kinh nguyệt của phụ nữ.
  • Cihui đỏ mặt | đỏ bừng | thuỷ triều đỏ (nở hoa tảo) | kinh nguyệt hỉ kinh nguyệt của phụ nữ. hồng triều hồng triều ☆Chỉ kinh nguyệt của phụ nữ. 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng。害羞時兩頰上泛起的紅色。 2. kinh nguyệt。指月經。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因羞赧而臉紅。宋.蘇軾〈西江月.聞道雙銜鳳帶〉詞:「雲鬢風前綠卷,玉顏醉裡紅潮。」 2.婦女月經的別名。也稱為「天癸」。 3.海水中浮游生物忽然大量繁殖而使海水改變成赤褐、褐綠、黃綠等顏色的現象。發生地點主要在溫帶及熱帶的沿岸海域。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害羞时两颊上泛起的红色; 指月红。
  • Tân Hoa Tự Điển ①害羞时两颊上泛起的红色。②指月红。

Eng

  • CC-CEDICT to blush|flush|red tide (algal bloom)|menstruation
  • Cihui to blush; flush; red tide (algal bloom); menstruation

ja

  • JMdict flush|blush