紅火
hồng hỏa
Hán Việt: hồng hỏa · Pinyin: hóng huǒ
Tổng quan
thịnh vượng náo nhiệt; rực rỡ; hưng thịnh; phát; phát đạt。形容旺盛、興隆、熱鬧。 五月的石榴花越開越紅火。 hoa lựu tháng năm càng nở càng rực rỡ. 她家的日子越過越紅火。 nhà cô ấy càng ngày càng phát. 小店辦得日趨紅火。 cửa hàng nhỏ này càng ngày càng hưng thịnh. 聯歡晚會萬、節目很多,開得很紅火。 tiết mục của buổi dạ hội liên hội rất nhiều, càng lúc càng náo nhiệt.
Nghĩa
Việt
- Cihui thịnh vượng náo nhiệt; rực rỡ; hưng thịnh; phát; phát đạt。形容旺盛、興隆、熱鬧。 五月的石榴花越開越紅火。 hoa lựu tháng năm càng nở càng rực rỡ. 她家的日子越過越紅火。 nhà cô ấy càng ngày càng phát. 小店辦得日趨紅火。 cửa hàng nhỏ này càng ngày càng hưng thịnh. 聯歡晚會萬、節目很多,開得很紅火。 tiết mục của buổi dạ hội liên hội rất nhiều…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容旺盛、兴隆、热闹五月的石榴花越开越~丨她家的日子越过越~丨小店办得日趋~丨联欢晚会节目很多,开得很~。
Eng
- CC-CEDICT prosperous
- Cihui prosperous