紅燈

hóng dēng hồng đăng

Hán Việt: hồng đăng · Pinyin: hóng dēng

Tổng quan

đèn đỏ đèn đỏ。原為指示車輛停止前進的標誌燈,現常用來比喻妨礙事物發展的障礙。

Cấu tạo: (hồng) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn đỏ đèn đỏ。原為指示車輛停止前進的標誌燈,現常用來比喻妨礙事物發展的障礙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種交通標誌燈號,表示停止前進的意思。如:「不可以任意闖越紅燈,以免釀成災禍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红色的灯; 红色信号灯。常表示注意﹑危险等。如交通管理有红绿灯,红灯表示停止车辆前进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.红色的灯。 2.红色信号灯。常表示注意﹑危险等。如交通管理有红绿灯,红灯表示停止车辆前进。

Eng

  • CC-CEDICT red light
  • Cihui red light

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绿灯