紅燭

hóng zhú hồng chúc

Hán Việt: hồng chúc · Pinyin: hóng zhú

Tổng quan

nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)

Cấu tạo: (hồng) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红色的蜡烛。多用于喜庆寿星像前,点着一对红烛|洞房内,红烛高烧; 诗集。闻一多作。1923年出版。初版本收六十二首。人民文学出版社1981年版收一百零三首。题材广泛,内容丰富,或抒发诗人的爱国之情,或批判封建统治下的黑暗,或反映劳动人民的苦难,或描绘自然的美景。构思精巧,想像奇新,语言形象生动。
  • Tân Hoa Tự Điển ①红色的蜡烛。多用于喜庆寿星像前,点着一对红烛|洞房内,红烛高烧。②诗集。闻一多作。1923年出版。初版本收六十二首。人民文学出版社1981年版收一百零三首。题材广泛,内容丰富,或抒发诗人的爱国之情,或批判封建统治下的黑暗,或反映劳动人民的苦难,或描绘自然的美景。构思精巧,想像奇新,语言形象生动。

Eng

  • CC-CEDICT red candle (used during birthdays and other celebrations)
  • Cihui 紅燭 óngzhú n. red candle M:ge/²gēn