紅牙
hồng nha
Hán Việt: hồng nha · Pinyin: hóng yá
Tổng quan
phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)
Nghĩa
Việt
- Cihui phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。指拍板。因多用象牙或檀木做成,再漆成紅色,故稱為「紅牙」。也稱為「紅牙板」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 檀木的别称。檀木色红质坚,故名; 乐器名。檀木制的拍板,用以调节乐曲的节拍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.檀木的别称。檀木色红质坚,故名。 2.乐器名。檀木制的拍板,用以调节乐曲的节拍。
Eng
- CC-CEDICT clappers (musical instrument used to mark the time, made from ivory or hardwood and painted red)
- Cihui clappers (musical instrument used to mark the time, made from ivory or hardwood and painted red)