紅眼
hồng nhãn
Hán Việt: hồng nhãn · Pinyin: hóng yǎn
Tổng quan
trở nên tức giận | thấy đỏ mắt | ghen tị | thèm muốn | đau mắt đỏ (viêm kết mạc) | chuyến bay đêm | (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên tức giận | thấy đỏ mắt | ghen tị | thèm muốn | đau mắt đỏ (viêm kết mạc) | chuyến bay đêm | (nhiếp ảnh) hiệu ứng mắt đỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅著眼睛。如:「她哭了一整夜後,隔天帶著一雙腫泡的紅眼上班。」 2.一種眼疾。眼白發紅,類似結膜發炎的症狀。也稱為「烘眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指发怒或发急输红了眼; 眼红。
- Tân Hoa Tự Điển ①指发怒或发急输红了眼。②眼红。
Eng
- CC-CEDICT to become infuriated|to see red|envious|jealous|covetous|pink eye (conjunctivitis)|red-eye (flight)(photography) red eye
- Cihui 紅眼 hóngyǎn n. pinkeye M:²zhī/¹duì ◆v.o. 1. become infuriated; see red 2. be envious; be jealous of