紅腫
hồng thũng
Hán Việt: hồng thũng · Pinyin: hóng zhǒng
Tổng quan
bị viêm | đỏ và sưng tấy; phù; sưng。肌膚腫大發炎的現象。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị viêm | đỏ và sưng tấy; phù; sưng。肌膚腫大發炎的現象。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肌膚腫大發炎的現象。
Eng
- CC-CEDICT inflamed|red and swollen
- Cihui inflamed; red and swollen