紅臉
hồng kiểm
Hán Việt: hồng kiểm · Pinyin: hóng liǎn
Tổng quan
đỏ mặt | chuyển sang màu đỏ 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; hỗ thẹn。指害羞。 這個姑娘見了生人就紅臉。 cô bé này gặp người lạ là đỏ mặt ngay. 2. giận; nổi giận; cáu; cáu kỉnh; nổi cáu。指發怒。 我們倆從來沒紅過臉。 hai chúng tôi chưa từng giận nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đỏ mặt | chuyển sang màu đỏ 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; hỗ thẹn。指害羞。 這個姑娘見了生人就紅臉。 cô bé này gặp người lạ là đỏ mặt ngay. 2. giận; nổi giận; cáu; cáu kỉnh; nổi cáu。指發怒。 我們倆從來沒紅過臉。 hai chúng tôi chưa từng giận nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅的臉。如:「紅臉關公」。 2.害羞的樣子。唐.司空曙〈觀妓〉詩:「翠蛾紅臉不勝情,管絕弦餘發一聲。」 3.發怒、鬧彆扭。《紅樓夢》第十一回:「嬸娘的姪兒雖說年輕,卻也是他敬我,我敬他,從來沒有紅過臉兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;指表现出不好意思的表情:这小姑娘;。
Eng
- CC-CEDICT to blush|to turn red
- Cihui to blush; to turn red