紅蠶 hóng cán · hồng tàm Hán Việt: hồng tàm · Pinyin: hóng cán Tổng quan Cấu tạo: 紅 (hồng) + 蠶 (tàm)Pinyinhóng cánHán Việthồng tàmCấu tạo紅 + 蠶 · hồng + tàm nghĩa thành phần: hồng + tàm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 老熟的蚕,体呈红色,故称。Tân Hoa Tự Điển 1.老熟的蚕,体呈红色,故称。