紅裝

hóng zhuāng hồng trang

Hán Việt: hồng trang · Pinyin: hóng zhuāng

Tổng quan

hồng trang: trang sức màu đỏ/hồng quần/cô gái/phụ nữ trẻ

Cấu tạo: (hồng) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng trang: trang sức màu đỏ/hồng quần/cô gái/phụ nữ trẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦女的裝飾多為紅色,故稱為「紅裝」。也作「紅妝」。 2.泛指婦女。《聊齋志異.卷五.西湖主》:「無何,紅裝數輩,擁一女郎至亭上坐。」也作「紅妝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女的红色装饰,泛指妇女的艳丽装束;指青年妇女;也作红妆。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 紅妝|红妆[hong2 zhuang1]
  • Cihui variant of 紅妝|红妆