紅銅

hóng tóng hồng đồng

Hán Việt: hồng đồng · Pinyin: hóng tóng

Tổng quan

đồng (hóa học) | xem thêm 銅|铜

Cấu tạo: (hồng) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng (hóa học) | xem thêm 銅|铜

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純銅。因銅呈紅棕色,故稱為「紅銅」。也稱為「赤銅」、「紫銅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即赤铜。由硫化物或氧化物铜矿石冶炼得来的纯铜,可用以铸钱及制作器物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即赤铜。由硫化物或氧化物铜矿石冶炼得来的纯铜,可用以铸钱及制作器物。

Eng

  • CC-CEDICT copper (chemistry)|see also 銅|铜[tong2]
  • Cihui copper (chemistry); see also 銅|铜