紅顏
hồng nhan
Hán Việt: hồng nhan · Pinyin: hóng yán
Tổng quan
một phụ nữ đẹp | các cô gái trẻ | thanh xuân | má hồng á hồng, chỉ đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phận hồng nhan có mong manh«. hồng nhan hồng nhan ☆Má hồng, chỉ đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phận hồng nhan có mong manh«. hồng nhan; má hồng; người con gái đẹp; mỹ nữ (chỉ người con gái đẹp)。指貌美的女子。 hồng nhan 紅顏 dt. má đỏ, trỏ người con gái đẹp Mấy kẻ hồng nhan thì b…
Nghĩa
Việt
- Cihui hồng nhan hồng nhan ☆Má hồng, chỉ đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phận hồng nhan có mong manh«.
- Cihui một phụ nữ đẹp | các cô gái trẻ | thanh xuân | má hồng á hồng, chỉ đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phận hồng nhan có mong manh«. hồng nhan hồng nhan ☆Má hồng, chỉ đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phận hồng nhan có mong manh«. hồng nhan; má hồng; người…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美人。唐.白居易〈後宮詞〉:「紅顏未老恩先斷,斜倚薰籠坐到明。」清.吳偉業〈圓圓曲〉:「慟哭六軍俱縞素,衝冠一怒為紅顏。」 2.少年。唐.李白〈贈孟浩然〉詩:「紅顏棄軒冕,白首臥松雲。」唐.杜甫〈暮秋枉斐道州手札率爾遣興寄近呈蘇渙侍御〉詩:「憶子初尉永嘉去,紅顏白面花映肉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指貌美的女子。
Eng
- CC-CEDICT a beautiful woman|young beauties|youths|rosy cheeks
- Cihui a beautiful woman; young beauties; youths; rosy cheeks