縴夫

qiàn fū khiên phu

Hán Việt: khiên phu · Pinyin: qiàn fū

Tổng quan

người kéo thuyền (phu kéo thuyền)

Cấu tạo: (khiên) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kéo thuyền。指以背縴拉船為生的人。
  • Cihui người kéo thuyền (phu kéo thuyền)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負繩拉船前進的人。《福惠全書.卷二九.郵政部.船夫車驢》:「其小差縴夫,例係沿途地方撥換。」也作「輓夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用纤绳拉船或车前进的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用纤绳拉船或车前进的人。

Eng

  • CC-CEDICT burlak (barge hauler)
  • Cihui burlak (barge hauler)