纖微
tiêm vi
Hán Việt: tiêm vi · Pinyin: xiān wēi
Tổng quan
nhẹ nhàng | mảnh mai ất nhỏ bé. tiêm vi tiêm vi ☆Rất nhỏ bé.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêm vi tiêm vi ☆Rất nhỏ bé.
- Cihui nhẹ nhàng | mảnh mai ất nhỏ bé. tiêm vi tiêm vi ☆Rất nhỏ bé.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細微。《淮南子.脩務》:「且夫精神滑淖纖微,倏忽變化,與物推移。」《後漢書.卷三四.梁統傳》:「死囚久繫,纖微成大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"纎微"; 细微。亦指细微的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"纎微"。 2.细微。亦指细微的事物。
Eng
- CC-CEDICT slight|slim
- Cihui slight; slim