纖手

xiān shǒu tiêm thủ

Hán Việt: tiêm thủ · Pinyin: xiān shǒu

Tổng quan

đôi tay mảnh mai | tay phụ nữ mềm mại và dịu dàng àn tay nhỏ bé của người đàn bà đẹp. tiêm thủ tiêm thủ ☆Bàn tay nhỏ bé của người đàn bà đẹp.

Cấu tạo: (tiêm) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêm thủ tiêm thủ ☆Bàn tay nhỏ bé của người đàn bà đẹp.
  • Cihui đôi tay mảnh mai | tay phụ nữ mềm mại và dịu dàng àn tay nhỏ bé của người đàn bà đẹp. tiêm thủ tiêm thủ ☆Bàn tay nhỏ bé của người đàn bà đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔細的手。唐.杜牧〈獨柳〉詩:「佳人不忍折,悵望回纖手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纤夫; 旧时通过介绍买卖或租赁房地等,从中取利的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纤夫。 2.旧时通过介绍买卖或租赁房地等,从中取利的人。

Eng

  • CC-CEDICT boat tracker; boat puller|broker; middleman
  • CC-CEDICT delicate hands|woman's tender and soft hands
  • Cihui delicate hands; woman's tender and soft hands