纖細

xiān xì tiêm tế

Hán Việt: tiêm tế · Pinyin: xiān xì

Tổng quan

mảnh mai | thon thả | mềm mại hết sức nhỏ; mảnh。非常細。 筆畫纖細。 nét vẽ mảnh

Cấu tạo: (tiêm) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh mai | thon thả | mềm mại hết sức nhỏ; mảnh。非常細。 筆畫纖細。 nét vẽ mảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微細渺小。唐.元稹〈酬樂天寄生衣〉詩:「羸骨不勝纖細物,欲將文服卻還君。」宋.趙孟頫〈題耕織圖〉詩:「三月蠶始生,纖細如牛毛。」也作「纖小」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常细:笔画~。

Eng

  • CC-CEDICT fine|slim|tender
  • Cihui fine; slim; tender

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗壮