約分

yuē fēn ước phân

Hán Việt: ước phân · Pinyin: yuē fēn

Tổng quan

phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu) | rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số rút gọn phân số; ước lượng phân số。用分子和分母的公約數同時除分子和分母,使分子、分母都比原來較小而分數值不變。如16/64約分成1/4。

Cấu tạo: (ước) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu) | rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số rút gọn phân số; ước lượng phân số。用分子和分母的公約數同時除分子和分母,使分子、分母都比原來較小而分數值不變。如16/64約分成1/4。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指:(1)分數的分母分子,同以一公因數除之。如6/8=3/4。(2)分式的分母分子,同以一公因式除之。如(&9a73._104_0.gif;-1)/(x-1)=x+1。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用分子和分母的公约数同时除分子和分母,使分子、分母都比原来小而分数值不变。如⁶⁄₆₄约分成¼。

Eng

  • CC-CEDICT reduced fraction (e.g. one half for three sixths)|to reduce a fraction by canceling common factors in the numerator and denominator
  • Cihui reduced fraction (e.g. one half for three sixths); to reduce a fraction by canceling common factors in the numerator and denominator

ja

  • JMdict reduction (of a fraction to its lowest terms)