約數

yuē shù ước sổ

Hán Việt: ước sổ · Pinyin: yuē shù

Tổng quan

ước số (của một số) | số gần đúng anh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng. ước số ước số ☆Danh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng. 1. số ước lượng; số phỏng chừng。(約數兒)大約的數目。 2. ước số。一個數能夠整除另一數,這個數就是另一數的約數。如2, 3, 4, 6都能整除12,因此2, 3, 4, 6都是12的約數。也叫因數。

Cấu tạo: (ước) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước số ước số ☆Danh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng.
  • Cihui ước số (của một số) | số gần đúng anh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng. ước số ước số ☆Danh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng. 1. số ước lượng; số phỏng chừng。(約數兒)大約的數目。 2. ước số。一個數能夠整除另一數,這個數就是另一數的約數。如2, 3, 4, 6都能整除12,因此2, 3, 4, 6都是12的約數。也叫因數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上指甲數可以除盡乙數時,則甲數為乙數的約數。如5為15的約數。 2.大約的數目。如:「這只不過是約數而已,並沒有仔細算過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称因数”。见倍数”。
  • Tân Hoa Tự Điển 又称因数”。见倍数”(158页)。

Eng

  • CC-CEDICT divisor (of a number)|approximate number
  • Cihui divisor (of a number); approximate number