約集
ước tập
Hán Việt: ước tập · Pinyin: yuē jí
Tổng quan
tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn mời họp mặt。請人到一起;邀集。 約集有關人員開個會。 mời họp mặt những nhân viên có liên quan.
Nghĩa
Việt
- Cihui tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn mời họp mặt。請人到一起;邀集。 約集有關人員開個會。 mời họp mặt những nhân viên có liên quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邀約聚集。如:「今天反對的人,約集了數百人,在街上示威、請願。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请人到一起;邀集:~有关人员开会。
Eng
- CC-CEDICT to gather at an appointed place and time
- Cihui to gather at an appointed place and time