级距

jí jùcấp cự

Hán Việt: cấp cự · Pinyin: jí jù

Tổng quan

khoảng giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

等級間的差距。如:「政府按照人民收入的高低,分成各種稅率級距。」

Cấu tạo: 級 (cấp) + 距 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)
  • Tần suất từ khoảng giá trị , danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等級間的差距。如:「政府按照人民收入的高低,分成各種稅率級距。」

Eng

  • Cihui range of values; category defined by a range of values (tier, bracket, stratum etc)
  • Tần suất từ range of values; category defined by a range of values (tier, bracket, stratum etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

級任 · 級數 · 级任 · 级别 · 级差 · 级数 · 级联 · 级连