紀傳體

jì zhuàn tǐ kỉ truyện thể

Hán Việt: kỉ truyện thể · Pinyin: jì zhuàn tǐ

Tổng quan

thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên thể kỷ truyện (một thể loại viết sử truyền thống của Trung Quốc: kỷ là bản kỷ của đế vương; truyện là các truyện của các nhân vật khác. Bắt đầu từ sử ký của Tư Mã Thiên)。中國傳統史書的一種體裁,主要以人物傳記為中心,敘述當時 的史實。'紀'是帝王本紀,列在全書的前面,'傳'是其他人物的列傳。創始於漢代司馬遷的《史記》。

Cấu tạo: (kỉ) + (truyện) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên thể kỷ truyện (một thể loại viết sử truyền thống của Trung Quốc: kỷ là bản kỷ của đế vương; truyện là các truyện của các nhân vật khác. Bắt đầu từ sử ký của Tư Mã Thiên)。中國傳統史書的一種體裁,主要以人物傳記為中心,敘述當時 的史實。'紀'是帝王本紀,列在全書的前…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以人物傳記為中心而編輯的史書體裁。創始於漢代司馬遷所著的《史記》,其本紀記述帝王事蹟,兼以排比大事;列傳記錄社會各階層的人物及四方諸夷。為歷代修撰正史所採用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国传统史书的一种体裁,主要以人物传记为中心,叙述当时的史实。“纪”是帝王本纪,列在全书的前面,“传”是其他人物的列传。创始于汉代司马迁的《史记》。

Eng

  • CC-CEDICT history genre based on biography, such as Sima Qian's Record of the Historian
  • Cihui history genre based on biography, such as Sima Qian's Record of the Historian