紀念
kỉ niệm
Hán Việt: kỉ niệm · Pinyin: jì niàn
Tổng quan
tưởng niệm | tôn vinh ký ức của | quà lưu niệm | kỷ vật | đồ lưu niệm hi nhớ không quên. kỉ niệm kỉ niệm ☆Ghi nhớ không quên. 1. kỷ niệm; tưởng niệm。用事物或行動對人或事表示懷念。 用實際行動紀念先烈。 dùng hành động thực tế để tưởng niệm các liệt sĩ. 2. đồ kỷ niệm; vật kỷ niệm。用來表示紀念的(物品)。 紀念品。 đồ kỷ niệm. 紀念碑。 bia kỷ niệm. 紀念塔。 đài kỷ niệm. 3. vật kỷ niệm。紀念品。也作記念。 這張照片給你做個紀念吧。 bức ảnh này tặng anh làm kỷ niệm.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỉ niệm kỉ niệm ☆Ghi nhớ không quên.
- Cihui tưởng niệm | tôn vinh ký ức của | quà lưu niệm | kỷ vật | đồ lưu niệm hi nhớ không quên. kỉ niệm kỉ niệm ☆Ghi nhớ không quên. 1. kỷ niệm; tưởng niệm。用事物或行動對人或事表示懷念。 用實際行動紀念先烈。 dùng hành động thực tế để tưởng niệm các liệt sĩ. 2. đồ kỷ niệm; vật kỷ niệm。用來表示紀念的(物品)。 紀念品。 đồ kỷ niệ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.思念、懷念。如:「青年節的由來,乃是為了紀念黃花岡七十二烈士。」也作「記念」。 2.用以紀念的物品。如:「我送給你一張照片作個紀念!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用事物或行动对人或事表示怀念:用实际行动~先烈;纪念品:这张照片给你做个~吧。
Eng
- CC-CEDICT to commemorate; to honor the memory of|memento; keepsake; souvenir
- Cihui to commemorate; to honor the memory of; memento; keepsake; souvenir