纪念

jì niànkỉ niệm

Hán Việt: kỉ niệm · Pinyin: jì niàn

Tổng quan

kỷ niệm; tưởng niệm. dùng hành động thực tế để tưởng niệm các liệt sĩ.; đồ kỷ niệm; vật kỷ niệm. đồ kỷ niệm. 紀念碑. bia kỷ niệm. 紀念塔. đài kỷ niệm.; vật kỷ niệm. bức ảnh này tặng anh làm kỷ niệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

用事物或行动对人或事表示怀念:用实际行动~先烈; 纪念品:这张照片给你做个~吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.思念、懷念。如:「青年節的由來,乃是為了紀念黃花岡七十二烈士。」也作「記念」。 2.用以紀念的物品。如:「我送給你一張照片作個紀念!」

Cấu tạo: 紀 (kỉ) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ghi nhớ không quên.; hi nhớ không quên.; tưởng niệm; tôn vinh ký ức của , quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm; 1. kỷ niệm; tưởng niệm. dùng hành động thực tế để tưởng niệm các liệt sĩ. 2. đồ kỷ niệm; vật kỷ niệm. đồ kỷ niệm. 紀念碑. bia kỷ niệm. 紀念塔. đài kỷ niệm. 3. vật kỷ niệm. bức ảnh này tặng anh làm kỷ niệm.; kỉ niệm
  • Biên soạn to commemorate; to honor the memory of; memento; keepsake; souvenir

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思念、懷念。如:「青年節的由來,乃是為了紀念黃花岡七十二烈士。」也作「記念」。 2.用以紀念的物品。如:「我送給你一張照片作個紀念!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用事物或行动对人或事表示怀念:用实际行动~先烈; 纪念品:这张照片给你做个~吧。

Eng

  • Cihui to commemorate; to honor the memory of; memento; keepsake; souvenir

Đức

  • Handedict Gedenken, Andenken, Erinnerung
  • Handedict Gedenken, Erinnerung, Souvenir, Andenken

other

  • Nguồn khác Ghi nhớ không quên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庆贺