纪纲

jì gāngkỉ cương

Hán Việt: kỉ cương · Pinyin: jì gāng

Tổng quan

phép tắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

法度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.典章法度。《左傳.哀公六年》:「今失其行,亂其紀綱,乃滅而亡。」 2.謀略。元.楊訥《西游記》第一七齣:「容貌兒善良,修持得梵王; 胸襟兒紀綱,扶持得帝王。」 3.語出《左傳.僖公二十四年》:「秦伯送衛於晉三千人,實紀綱之僕。」後遂以紀綱借指僕人。《聊齋志異.卷一.長清僧》:「夫人遣紀綱至,多所餽遺。」

Cấu tạo: 紀 (kỉ) + 綱 (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỷ cương: phép tắc
  • Tần suất từ phép tắc
  • Biên soạn 1. <wr.> institutions; rules and regulations; law; moral standard 2. <trad.> servant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法度。

Eng

  • Cihui 紀綱 ìgāng n. 1. <wr.> institutions; rules and regulations; law; moral standard 2. <trad.> servant
  • Tần suất từ n. 1. <wr.> institutions; rules and regulations; law; moral standard 2. <trad.> servant

Từ liên quan

Gần nghĩa

紀事 · 紀傳 · 紀元 · 紀律 · 紀念 · 紀綱 · 紀行 · 紀載