紉蘭

rèn lán nhân lan

Hán Việt: nhân lan · Pinyin: rèn lán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (lan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《楚辞.离骚》"扈江离与辟芷兮,纫秋兰以为佩。"后以"纫兰"比喻人品高洁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《楚辞.离骚》"扈江离与辟芷兮,纫秋兰以为佩。"后以"纫兰"比喻人品高洁。