纬度
vĩ độ
Hán Việt: vĩ độ · Pinyin: wěi dù
Tổng quan
vĩ độ; độ vĩ
地理纬度一般采用天文纬度,即该地铅垂线与赤道面的夹角。从赤道向南北两极量度,各由0°~90°。在赤道以北的称为北纬”,以南的称为南纬”。
一地與赤道間經線的弧度(角距離)。自赤道到南北兩極各分九十度,在北的稱作北緯,在南的稱為南緯。相對於經度而言。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Con số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất.; vĩ độ; vĩ độ; độ vĩ
- Biên soạn latitude (degree)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一地與赤道間經線的弧度(角距離)。自赤道到南北兩極各分九十度,在北的稱作北緯,在南的稱為南緯。相對於經度而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地理纬度一般采用天文纬度,即该地铅垂线与赤道面的夹角。从赤道向南北两极量度,各由0°~90°。在赤道以北的称为北纬”,以南的称为南纬”。
Eng
- JMdict latitude
- Cihui latitude
Đức
- Handedict Breitengrad (S, Geo)
ja
- JMdict 緯度(いど)
other
- Nguồn khác Con số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất