纬纱
vĩ sa
Hán Việt: vĩ sa · Pinyin: wěi shā
Tổng quan
sợi ngang (trên hàng dệt)
机织用纱(线)的一种。机织布中与布边垂直、横向排列的纱线。它不要求过高的强度,因而纱线加拈程度可适当降低,以保证纱质柔软。
Nghĩa
Việt
- Cihui sợi ngang (trong dệt)
- Cihui sợi ngang sợi ngang (trên hàng dệt)。紡織時由梭帶動的橫紗。
- Tần suất từ gâu gâu; sợi ngang
- Biên soạn 1. weft; woof 2. pick
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机织用纱(线)的一种。机织布中与布边垂直、横向排列的纱线。它不要求过高的强度,因而纱线加拈程度可适当降低,以保证纱质柔软。
Eng
- Cihui woof (horizontal thread in weaving); weft
- Tần suất từ n. <txtl.> 1. weft; woof 2. pick
Đức
- Handedict Schussgarn