純度

chún dù thuần độ

Hán Việt: thuần độ · Pinyin: chún dù

Tổng quan

độ tinh khiết độ tinh khiết; độ tinh chất; độ thuần chất。物質含雜質多少的程度。雜質愈少,純度愈高。

Cấu tạo: (thuần) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ tinh khiết độ tinh khiết; độ tinh chất; độ thuần chất。物質含雜質多少的程度。雜質愈少,純度愈高。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質中本質與所含雜質多寡的比例。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质含杂质多少的程度。杂质越少,纯度越高。

Eng

  • CC-CEDICT purity
  • Cihui purity

ja

  • JMdict purity (of a substance)