纯度

chún dùthuần độ

Hán Việt: thuần độ · Pinyin: chún dù

Tổng quan

độ tinh khiết; độ tinh chất; độ thuần chất

新华 · Tân Hoa Đại lục

物质含杂质多少的程度。杂质越少,纯度越高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物質中本質與所含雜質多寡的比例。

Cấu tạo: 純 (thuần) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ tinh khiết
  • VietPhrases độ tinh chất; độ thuần chất
  • Biên soạn 純度 húndù* n. purity; pureness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質中本質與所含雜質多寡的比例。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质含杂质多少的程度。杂质越少,纯度越高。

Eng

  • JMdict purity (of a substance)
  • Cihui purity

Đức

  • Handedict Reinheit, Lauterkeit, Reinheitsgrad

ja

  • JMdict 純度(じゅんど)

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏