純白
thuần bạch
Hán Việt: thuần bạch · Pinyin: chún bái
Tổng quan
trắng tinh khiết thuần trắng; thuần màu trắng; trắng tuyền。完全白色。
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng tinh khiết thuần trắng; thuần màu trắng; trắng tuyền。完全白色。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不摻雜其他顏色的白色。如:「這件純白的襯衫,適合搭配棗紅色的窄裙。」《東周列國志》第九六回:「秦王展開錦袱觀看,但見純白無瑕,寶光閃爍,雕鏤之處,天成無跡,真希世之珍矣。」
Eng
- CC-CEDICT pure white
- Cihui pure white
ja
- JMdict pure white|snow white