紗頭

shā tóu sa đầu

Hán Việt: sa đầu · Pinyin: shā tóu

Tổng quan

đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa, tiếng gõ nhẹ, tiếng búng (đàn ghita), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, búng (đàn ghita), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều

Cấu tạo: (sa) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa, tiếng gõ nhẹ, tiếng búng (đàn ghita), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, búng (đàn ghita), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều