紗帽

shā mào sa mạo

Hán Việt: sa mạo · Pinyin: shā mào

Tổng quan

mũ sa | (nghĩa bóng) chức quan hứ mũ lụa mỏng, người quyền quý thời xưa thường đội. sa mạo sa mạo ☆Thứ mũ lụa mỏng, người quyền quý thời xưa thường đội. mũ sa; mũ ô sa (mũ của quan văn thời xưa)。古代文官戴的一種帽子。後用作官職的代稱。也叫烏紗帽。

Cấu tạo: (sa) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa mạo sa mạo ☆Thứ mũ lụa mỏng, người quyền quý thời xưa thường đội.
  • Cihui mũ sa | (nghĩa bóng) chức quan hứ mũ lụa mỏng, người quyền quý thời xưa thường đội. sa mạo sa mạo ☆Thứ mũ lụa mỏng, người quyền quý thời xưa thường đội. mũ sa; mũ ô sa (mũ của quan văn thời xưa)。古代文官戴的一種帽子。後用作官職的代稱。也叫烏紗帽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用紗製成的夏帽。唐.杜甫〈秋野〉詩五首之三:「掉頭紗帽仄,曝背竹書光。」唐.白居易〈夏日作〉詩:「葛衣疏且單,紗帽輕復寬。」 2.古代文官所戴的帽子。後用作官職的代稱。《儒林外史》第三四回:「高老先生紗帽蟒衣,進來與眾人作揖,首席坐下。」也稱為「烏紗」、「烏紗帽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代文官戴的一种帽子,后用作官职的代称。也叫乌纱帽。

Eng

  • CC-CEDICT gauze hat|(fig.) job as an official
  • Cihui gauze hat; (fig.) job as an official