纱锭
sa đĩnh
Hán Việt: sa đĩnh · Pinyin: shā dìng
Tổng quan
mọc thẳng lên, mọc vút lên, làm thành hình con suốt, lắp con suối; cái suốt
1.纺纱机上的主要部件,用以将棉纤维捻成细缕并绕在滚筒上。纱厂的规模通常以纱锭的数量来表示。
紡紗錠錘。紗廠用以計算生產的數量。其產量多寡依機械的新舊,引擎馬力的大小,或出品廠國界的不同,而使紗錠的總量各異。每一紗錠一日產量隨紗的支數而有不同,大抵支數少產量大,支數多產量小。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái suốt
- Tần suất từ mọc thẳng lên, mọc vút lên, làm thành hình con suốt, lắp con suối; cái suốt
- Biên soạn 紗錠 hādìng n. <txtl.> spindle
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.纺纱机上的主要部件,用以将棉纤维捻成细缕并绕在滚筒上。纱厂的规模通常以纱锭的数量来表示。
Eng
- Cihui 紗錠 hādìng n. <txtl.> spindle
- Tần suất từ 紗錠 hādìng n. <txtl.> spindle
Đức
- Handedict Spindel