綱紀

gāng jì cương kỉ

Hán Việt: cương kỉ · Pinyin: gāng jì

Tổng quan

pháp luật và trật tự iềng mối, chỉ chung các phép tắc luật lệ. cương kỉ cương kỉ ☆Giềng mối, chỉ chung các phép tắc luật lệ. kỷ cương。社會的秩序和國家的法紀。 綱紀有序 có kỷ cương trật tư 綱紀廢弛 kỷ cương lỏng lẻo

Cấu tạo: (cương) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cương kỉ cương kỉ ☆Giềng mối, chỉ chung các phép tắc luật lệ.
  • Cihui pháp luật và trật tự iềng mối, chỉ chung các phép tắc luật lệ. cương kỉ cương kỉ ☆Giềng mối, chỉ chung các phép tắc luật lệ. kỷ cương。社會的秩序和國家的法紀。 綱紀有序 có kỷ cương trật tư 綱紀廢弛 kỷ cương lỏng lẻo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家社會的秩序與規律。《漢書.卷二二.禮樂志》:「夫立君臣,等上下,使綱紀有序,……人之所設也。」《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「國之綱紀,本無禁固諸國通問之詔也。」 2.治理。《詩經.大雅.棫樸》:「勉勉我王,綱紀四方。」 3.職官名。掌理文書事務的主簿。《文選.傅亮.為宋公修張良廟教》:「綱紀,夫盛德不泯,義存祀典。」 4.管家僕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会的秩序和国家的法纪:~有序|~废弛。

Eng

  • CC-CEDICT law and order
  • Cihui law and order

ja

  • JMdict law and order|(official) discipline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法纪