納子

nà zǐ nạp tử

Hán Việt: nạp tử · Pinyin: nà zǐ

Tổng quan

NẠP TỬ Phật giáo ngữ. Chỉ thiền tăng. Triệu Châu trong TĐT q. 18 ghi: 龍蛇易弁(辨),納子難謾。 Rồng rắn dễ phân biệt, nạp tử khó bị dối gạt. X. Nạp Tăng(納僧).

Cấu tạo: (nạp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NẠP TỬ Phật giáo ngữ. Chỉ thiền tăng. Triệu Châu trong TĐT q. 18 ghi: 龍蛇易弁(辨),納子難謾。 Rồng rắn dễ phân biệt, nạp tử khó bị dối gạt. X. Nạp Tăng(納僧).