納罕

nà hǎn nạp hãn

Hán Việt: nạp hãn · Pinyin: nà hǎn

Tổng quan

bối rối | ngạc nhiên kinh ngạc; kỳ lạ; ngạc nhiên。詫異;驚奇。 她一看家里一個人也沒有,心里很納罕。 thấy trong nhà không có người nào, cô ấy rất kinh ngạc.

Cấu tạo: (nạp) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối | ngạc nhiên kinh ngạc; kỳ lạ; ngạc nhiên。詫異;驚奇。 她一看家里一個人也沒有,心里很納罕。 thấy trong nhà không có người nào, cô ấy rất kinh ngạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚異、奇怪。《紅樓夢》第六八回:「合家之人都暗暗的納罕,說:『看他如何這等賢惠起來了!』」《文明小史》第三○回:「申大頭是沒進過省的,見了那南土街、北土街那般熱鬧買賣,也大納罕的了不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊异心里犹自纳罕|她的眼泪直流下来,众人更是纳罕。

Eng

  • CC-CEDICT bewildered|amazed
  • Cihui bewildered; amazed