納聘
nạp sính
Hán Việt: nạp sính · Pinyin: nà pìn
Tổng quan
nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提親、下聘。明.瞿佑《剪燈新話.卷四.綠衣人傳》:「秋壑曰:『汝願事之耶?當令納聘。』」《初刻拍案驚奇》卷一六:「小生千里相遇,央媒納聘,得與娘子成親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即纳币。古婚礼六礼之一。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即纳币。古婚礼六礼之一。
Eng
- CC-CEDICT to pay bride-price (payment to the bride's family in former times)
- Cihui to pay bride-price (payment to the bride's family in former times)