縱使

zòng shǐ túng sử

Hán Việt: túng sử · Pinyin: zòng shǐ

Tổng quan

dù cho | mặc dù hư Túng nhiên 縱然. túng sử túng sử ☆Như Túng nhiên 縱然. dù cho; dù rằng; mặc cho; mặc dù。即使。 縱使你再聰明,不努力也難以成事。 cho dù anh có thông minh, không cố gắng cũng khó mà thành công.

Cấu tạo: (túng) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túng sử túng sử ☆Như Túng nhiên 縱然.
  • Cihui dù cho | mặc dù hư Túng nhiên 縱然. túng sử túng sử ☆Như Túng nhiên 縱然. dù cho; dù rằng; mặc cho; mặc dù。即使。 縱使你再聰明,不努力也難以成事。 cho dù anh có thông minh, không cố gắng cũng khó mà thành công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使。如:「縱使公司面臨倒閉厄運,他也不願意拖累員工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。即使纵使相逢应不识,尘满面,鬓如霜。

Eng

  • CC-CEDICT even if|even though
  • Cihui even if; even though