縱切
túng thiết
Hán Việt: túng thiết
Tổng quan
đường rạch, khe hở, kẻ hở, chẻ, cắt, rọc, xé toạc, (xem) weasand miếng, mảnh (gỗ), mảnh đạn, mảnh bom, miếng cá con (lạng ra để làm muối), sợi (len, gai, bông... để xe...), cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh, lạng (cá) (để làm mồi câu), tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)
Nghĩa
Việt
- Cihui đường rạch, khe hở, kẻ hở, chẻ, cắt, rọc, xé toạc, (xem) weasand miếng, mảnh (gỗ), mảnh đạn, mảnh bom, miếng cá con (lạng ra để làm muối), sợi (len, gai, bông... để xe...), cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh, lạng (cá) (để làm mồi câu), tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)