縱向

zòng xiàng túng hướng

Hán Việt: túng hướng · Pinyin: zòng xiàng

Tổng quan

theo chiều dọc | dọc 1. dọc; từ trên xuống dưới; thẳng。非平行的;上下方向的。 縱向比較 tương đối thẳng. 縱向聯繫 liên hệ thẳng 2. hướng thẳng; hướng dọc。指南北方向。 京廣鐵路是縱向的,隴海鐵路是橫向的。 đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là hướng dọc, còn đường sắt Long Hải là hướng ngang.

Cấu tạo: (túng) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo chiều dọc | dọc 1. dọc; từ trên xuống dưới; thẳng。非平行的;上下方向的。 縱向比較 tương đối thẳng. 縱向聯繫 liên hệ thẳng 2. hướng thẳng; hướng dọc。指南北方向。 京廣鐵路是縱向的,隴海鐵路是橫向的。 đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là hướng dọc, còn đường sắt Long Hải là hướng ngang.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词;非平行的;上下方向的:~比较|~联系;指南北方向的:京广铁路是~的,陇海铁路是横向的。

Eng

  • CC-CEDICT longitudinal|vertical
  • Cihui longitudinal; vertical