縱囚

zòng qiú túng tù

Hán Việt: túng tù · Pinyin: zòng qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (túng) + (tù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官府暂时释放在狱罪囚还家,限期自动归狱。史书载此,以为德政。宋欧阳修撰《纵囚论》以为不足为治天下之常法。参阅《后汉书.独行传.戴封》﹑《新唐书.刑法志》。

Eng

  • Cihui 縱囚 òngqiú* v.o. release prisoners